Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2013 của Trường Đại học Hồng Đức
Cập nhật lúc: 10:25 SA ngày 20/02/2013
HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Mạnh An ký ngày 30 tháng 11 năm 2012

Số

TT

Tên trường

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành  đào tạo

Khối thi

 

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

Ghi chú

 

Trường Đại học Hồng Đức

ĐT: (037) 3910.222;

Fax: (037) 3910.475

Website: www.hdu.edu.vn

HDT

 

 

 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh:

+ Bậc đại học: Trường tổ chức thi tuyển sinh.

+ Bậc cao đẳng: Không tổ chức thi, chỉ xét tuyển cho những thí sinh có hồ sơ đăng ký xét tuyển, dựa vào kết quả thi đại học theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT năm 2013 và khối thi tương ứng.

 + Điểm tuyển: Theo từng ngành (Riêng các ngành khối Nông-Lâm-Ngư nghiệp tuyển sinh theo khối ngành). 

+ GD Mầm non: điểm tối thiểu môn năng khiếu phải đạt từ 4,0 điểm trở lên.

- Thông tin chi tiết về tuyển sinh được công bố trên website của Nhà trường tại địa chỉ: http://www.hdu.edu.vn.

 

Phòng Đào tạo

Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa

ĐT: (037) 3910.619

 

 

 

 

I

Hệ đào tạo đại học

 

 

 

1750

1

Sư phạm Toán học

 

D140209

A,A1

 

2

Sư phạm Vật lý

 

D140211

A,A1

 

3

Sư phạm Hóa học

 

D140212

A,B

 

4

Sư phạm Sinh học

 

D140213

B

 

5

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

C,D1

 

6

Sư phạm Lịch sử

 

D140218

C

 

7

Sư phạm Địa lý

 

D140219

A,A1,C

 

8

Sư phạm tiếng Anh

 

D140231

A1,D1

 

9

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

D1,M

 

10

Giáo dục Mầm non

 

D140201

M

 

11

Văn học

 

D220330

C,D1

 

12

Lịch sử (định hướng Quản lý di tích, danh thắng)

 

D220310

C

 

13

Địa lý học (định hướng Quản lý tài nguyên môi trường)

 

D310501

A,A1,C

 

14

Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn du lịch)

 

D220113

A,C,D1

 

15

Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

 

D310301

A,C,D1

 

16

Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

 

D310401

A,A1,

B,C,D1

 

17

Công nghệ thông tin

 

D480201

A,A1

 

18

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

D580201

A,A1

 

19

Vật lý  học (Vật lý ứng dụng)

 

D440102

A,A1

 

20

Kế toán

 

D340301

A,A1,D1

 

21

Quản trị kinh doanh

 

D340101

A,A1,D1

 

22

Tài chính-Ngân hàng

 

D340201

A,A1,D1

 

23

Nông học (định hướng công nghệ cao)

 

D620109

A,A1,B

 

24

Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)

 

D620105

A,A1,B

 

25

Bảo vệ thực vật

 

D620112

A,A1,B

 

26

Lâm nghiệp

 

D620201

A,A1,B

 

II

Hệ đào tạo cao đẳng:

 

 

 

900

1

SP Toán học (Toán - Tin)

 

C140209

A,A1

 

2

SP Hoá học (Hóa - Sinh)

 

C140212

A,B

 

3

SP Sinh học (Sinh-Công nghệ nông nghiệp)

 

C140213

B

 

4

SP Ngữ văn (Văn-Sử)

 

C140217

C,D1

 

5

SP Địa lý (Địa-Sử)

 

C140219

A,A1,C

 

6

Giáo dục Mầm non

 

C140201

M

 

7

Giáo dục Tiểu học

 

C140202

D1,M

 

8

SP Tiếng Anh

 

C140231

A1,D1

 

9

Kế toán

 

C340301

A,A1,D1

 

10

Quản trị Kinh doanh

 

C340101

A,A1,D1

 

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

C510301

A,A1

 

12

Quản lý đất đai

 

C850103

A,A1,B

 

13

Công nghệ thông tin

 

C480201

A,A1

 

 


  Chia sẻ: Share on Facebook Google Share on LinkHay Share on Go Share on Zing

Tầm nhìn và sứ mạng
Tuyển sinh
đơn vị trực thuộc
số lượt truy cập